FORD ECOSPORT 1.5L TITANIUM

Giá từ 658.000.000

HÃY TRẢI NGHIỆM CUỘC SỐNG HIỆN ĐẠI NGAY BÂY GIỜ CÙNG FORD ECOSPORT và hãy nhấc máy lên gọi cho chúng tôi để được hưởng chính sách ưu đãi tốt nhất.LH: 0911 777 866

Ổ gà, đường ngập, khe rãnh mấp mô. Với một chiếc xe du lịch thông thường, bạn có thể phải giảm tốc, thậm chí quay đầu. Nhưng vấn đề này sẽ trở nên đơn giản khi bạn ngồi trên EcoSport Hoàn Toàn Mới.

Ford EcoSport

Không gì có thể ngăn cản, một khi bạn ngồi trên Ecosport hoàn toàn mới.
Với khoảng sáng gầm xe cao 200mm và khả năng lội nước lên đến 550mm.
Ecosport dễ dàng giúp bạn bứt phá trên mọi hành trình.

Bạn có thể đi xa hơn, nạp nhiên liệu ít hơn bởi xe có chế độ tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời.

ford ecosport 2

Với EcoSport, bạn có thể sẵn sàng di chuyển chiếc xe cho mọi lúc, mọi nơi ?
Sức mạnh bền bỉ của dòng SUV luôn sẵn sàng cho một kỳ nghỉ tuyệt vời.
Thiết kế cửa sau độc đáo với bánh xe dự trữ.Gọn gàng bên ngoài nhưng rộng rãi thoải mái bên trong. Hàng ghế sau gập được 60:40 đủ không gian cho cả một chiếc máy giặt dung tích 560 lít. Bạn thỏa sức cất đồ cho chuyến đi thêm kỳ thú.
Mang thiết kế đặc trưng của Ford với khung hình thang và đèn pha kéo dài.

ford-ecosport

Khung cửa đen tạo cảm giác về một miếng kính bóng loáng chạy dài bên thân xe.

ngoai-that-51

Một ưu điểm nổi bật của chiếc EcoSport đó là giúp bạn dễ dàng đi qua những khúc quanh nhỏ hẹp, đến từng ngõ ngách trong thành phố
Tuyệt vời khi đi trong thành phố. Hoàn hảo khi đi chơi xa.

ford-ecosport

Trang thiết bị tiện nghi

    – 7 túi khí
   – Ghế da
   – Gương chiếu hậu chỉnh điện
   – Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
   – hệ thống âm thanh 6 loa
   – Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC
   – Kết nối AUX/USB, Bluetoot
   – Lốp 205/60 R16
   – Số tự động 6 cấp
   – Tiêu chuẩn khí thải EURO 3
   – Trợ lực láiTrợ lực lái điện/ EPAS
   – Túi khí 2 bên hàng ghế trước
   – Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
   – Điều khiển giọng nói SYNC Gen II
   – Điều khiển âm thanh trên tai lái
   – Đèn báo phanh trên cao
   – Đèn pha trước Halogen
   – Đèn pha tự động bật/tắt
   – Đầu CD (AM/FM, MP3/WMA)

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG THAM KHẢO THÊM THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRONG BẢNG SAU:

 

Động cơ

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Công suất cực đại (PS/vòng/phút)

110 @ 6300 (or 82kW/6300)

110 @ 6300 (or 82kW/6300)

110 @ 6300 (or 82kW/6300)

 

Dung tích thùng xăng

52

52

52

 

Dung tích xi lanh

1,498

1,498

1,498

 

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection

Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection

Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection

 

Kiểu động cơ

1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT

1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT

1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT

 

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)

140 @ 4400

140 @ 4400

140 @ 4400

 

 

Kích thước và trọng lượng

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Chiều dài cơ sở

2519

2519

2519

 

Chiều rộng cơ sở trước sau

1519/1518

1519/1518

1519/1518

 

Dài x Rộng x Cao

4,241 x 1,765 x 1,658

4,241 x 1,765 x 1,658

4,241 x 1,765 x 1,658

 

 

Hệ thống phanh

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Bánh xe

Vành (mâm) đúc hợp kim 16″ 16″ Alloyed Wheels

Vành (mâm) đúc hợp kim 16″ 16″ Alloyed Wheels

Vành (mâm) đúc hợp kim 16″ 16″ Alloyed Wheels

 

Hệ thống phanh Trước- Sau

Đĩa – Tang trống/ Disc – Drum

Đĩa – Tang trống/ Disc – Drum

Đĩa – Tang trống/ Disc – Drum

 

Lốp

205/60 R16

205/60 R16

205/60 R16

 

 

Hộp số

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Hộp số

Hộp số tay 5 cấp/ 5-Speed Manual

Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép/ 6-speed Powershift Automatic with Select Shift

Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép/ 6-speed Powershift Automatic with Select Shift

 

 

Hệ thống điện

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Cảm biến gạt mưa

Không

Không

Tự động gạt mưa/ Auto wipe sensitivity

 

Cửa kính điều khiển điện

Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver’s side auto one-touch

Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver’s side auto one-touch

Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver’s side auto one-touch

 

Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện

 

Khóa cửa điện điều khiển từ xa

Khóa điện thông minh/ Smart Keyless Entry

 

Khóa trung tâm

 

Khởi động bằng nút bấm

Không

Không

 

Đèn pha tự bật khi trời tối

Không

Không

 

 

Trang thiết bị bên trong xe

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Chất liệu ghế

Nỉ/ Fabric

Nỉ/ Fabric

Da / Leather

 

Ghế lái trước

Điều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver

Điều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver

Điều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver

 

Ghế sau gập được 60/40

 

Màn hình hiển thị thông tin đa thông tin

Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature

Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature

Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature

 

Vô lăng 3 chấu thể thao, tích hợp nút điều khiển âm thanh

 

Đèn chiếu sáng trong xe

Không

Không

 

Đèn trần phía trước

Với đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights

Với đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights

Với đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights

 

 

Hệ thống giảm xóc

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Sau

Thanh xoắn/ Twist beam

Thanh xoắn/ Twist beam

Thanh xoắn/ Twist beam

 

Trước

Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer

Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer

Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer

 

 

Hệ thống lái

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Hệ thống lái

Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)

Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)

Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)

 

 

Trang thiết bị ngoại thất

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Cửa sổ trời điều khiển điện

Không

Không

 

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

 

Gạt mưa kính sau

 

Đèn pha trước

Halogen

Halogen

Halogen

 

Đèn sương mù

 

 

Hệ thống âm thanh

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft

Điều khiển bằng giọng nói/ Voice control

Điều khiển bằng giọng nói/ Voice control

Điều khiển bằng giọng nói/ Voice control

 

Hệ thống loa

6 loa

6 loa

6 loa

 

Hệ thống âm thanh

CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM

CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM

CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM

 

Kết nối USB, AUX

 

 

Trang thiết bị an toàn

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Cảm biến lùi phía sau

Không

Không

 

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

Hệ thống chống trộm

 

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

 

Túi khí bên

Tùy chọn

Tùy chọn

 

Túi khí bảo vệ đầu gối người lái

Tùy chọn

Tùy chọn

 

Túi khí dành cho người lái và hành khách phía trưóc

 

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Tùy chọn

Tùy chọn

 

 

Hệ thống điều hòa

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Điều hòa nhiệt độ

Điều chỉnh tay/ Manual

Điều chỉnh tay/ Manual

Tự động / Electronic Automatic Temperature Control

 

 

Thông tin Tiêu thụ nhiên liệu (*)

 

1.5L MT Trend

1.5L AT Trend

1.5L AT Titanium

 

Kết hợp/ Trong Đô thị / Ngoài Đô thị

6,5L/ 8,6L/ 5,2L trên 100km

6,5L/ 8,4L/ 5,4L trên 100km

6,5L/ 8,4L/ 5,4L trên 100km

 

Bình Luận

Be the First to Comment!

Notify of
avatar

NHẬN BÁO GIÁ

Back to top
  web Minh dương